Cơ sở dữ liệu Oracle mẫu để học SQL
Công ty Vĩnh Cửu tuyển dụng lập trình viên Java

1- Giới thiệu

LearningSQL là một cơ sở dữ liệu nhỏ, sử dụng làm ví dụ trong các hướng dẫn học SQL có trên website o7planning, có 3 phiên bản trên các Database:
  • Oracle
  • MySQL
  • SQLServer.

Trong tài liệu này tôi sẽ hướng dẫn bạn cách tạo cơ sở dữ liệu này trên Oracle.

Cơ sở dữ liệu này được làm ví dụ trong hướng dẫn học SQL (Oracle) tại:

2- Download Script

Download script tại:
Link trực tiếp Mediafire
Download Download
Với Oracle bạn chỉ cần quan tâm tới file:
  • LearningSQL-Oracle-Script.sql

3- Chạy Script

Có 2 cách để tạo SCHEMA LearningSQL
  1. Sử dụng SQL Plus
  2. Sử dụng một tool trực quan.

3.1- Tạo SCHEMA LearningSQL sử dụng SQL Plus

Chạy lần lượt 2 lệnh:
-- Tạo Schema có tên learningsql và password là 1234
Create user learningsql identified by 1234;

-- Với mục đích học tập:
-- Gán quyền cao nhất DBA (DB Admin) cho user vừa tạo.
grant dba to learningsql;
Kết nối vào SCHEMA vừa tạo:
-- Kết nối vào user vừa tạo:
-- Cú pháp: connect <user>/<pass>@<sid>

connect learningsql/1234@db11g;

Chạy Script:

-- Chạy File script trên SQL Plus

@F:\LEARNING_SQL\LearningSQL-Oracle-Script.sql
Script chạy thành công:

3.2- Tạo SCHEMA LearningSQL sử dụng công cụ trực quan.

Trên công cụ trực quan (Ở đây tôi dùng PL/SQL Developer), kết nối vào user có quyền DBA (Chẳng hạn system).

Bạn có thể xem hướng dẫn cài đặt vào cấu hình công cụ PL/SQL Developer tại:
 

Thực thi câu lệnh tạo mới Schema learningsql.
-- Tạo mới một Schema có tên learningsql

Create user learningsql identified by 1234;

-- Với mục đích học tập.
-- Gán quyền cao nhất cho user vừa tạo (DBA : DB Admin).

grant dba to learningsql;
Kết nối sang Chema vừa tạo:
Copy nội dung file LearningSQL-Oracle-Script.sql vào PL/SQL Developer và chạy:
Việc tạo Schema LearningSQL thành công.

4- Sơ lược về Database LearningSQL

LearningSQL là database nhỏ mô phỏng dữ liệu một ngân hàng:
TÊN BẢNG Ý NGHĨA
ACCOUNT Bảng lưu trữ tài khoản ngân hàng. Mỗi khách hàng có thể đăng ký nhiều tài khoản, mỗi tài khoản tương ứng với một loại hình sản phẩm cung cấp bởi ngân hàng.
(Xem thêm PRODUCT)
ACC_TRANSACTION Bảng lưu thông tin các lần giao dịch với ngân hàng của một tài khoản nào đó.
BRANCH Chi nhánh ngân hàng
BUSSINESS  
CUSTOMER Bảng khách hàng
DEPARTMENT Bảng phòng ban, của ngân hàng.
EMPLOYEE Bảng nhân viên, của ngân hàng.
OFFICER  
PRODUCT Các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng, chẳng hạn:
  • Tiền gửi tiết kiệm
  • Ngành nghề kinh doanh tín dụng
  • Cho vay doanh nghiệp nhỏ
  • .....
PRODUCT_TYPE Loại sản phẩm dịch vụ, chẳng hạn:
  • Tài khoản khách hàng
  • Cho vay cá nhân và kinh doanh
  • Cung cấp bảo hiểm

5- Cấu trúc các bảng

5.1- ACCOUNT

5.2- ACC_TRANSACTION

5.3- BRANCH

5.4- BUSINESS

5.5- CUSTOMER

5.6- DEPARTMENT

5.7- EMPLOYEE

5.8- INDIVIDUAL

5.9- OFFICER

5.10- PRODUCT

5.11- PRODUCT_TYPE